Thứ Bảy, 23/01/2055: 26 tháng Chạp năm Giáp Tuất

Ngày Kỷ Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

23
Thứ Bảy, 23/01/2055Âm lịch: 26 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Ngày Kỷ TỵTháng Đinh SửuNăm Giáp Tuất Tiết Đại Hàn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Liễu (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túLiễu Thổ ChươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 2019, 2031, 2043, 2055

Ngày 23/1/2055 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Liễu: không có việc hợp
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/1/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 23/01/2055 dương lịch là 26 tháng Chạp năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, tiết Đại hàn.

Ngày 23/1/2055 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2055 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 23/1/2055 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Hợi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.