Thứ Hai, 09/08/2055: 17 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi
Ngày Đinh Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/8/2055 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2055 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2055 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 51 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2055 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2055 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2055 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2055 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2055 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2055 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Đại Hao Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 2013).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/8/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/08/2055 dương lịch là 17 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, tiết Lập thu.
Ngày 9/8/2055 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2055 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/8/2055 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.