Chủ nhật, 16/01/2056: 30 tháng Mười một năm Ất Hợi
Ngày Đinh Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 16/1/2056 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2056 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2056 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2056 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2056 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2056 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2056 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2056 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2056 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Mão: xây dựng
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993, 2053).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 16/01/2056 dương lịch là 30 tháng Mười một năm Ất Hợi âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 16/1/2056 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2056 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 16/1/2056 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.