Thứ Hai, 19/02/2057: 16 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Ngày Đinh Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 19/2/2057 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2057 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2057 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2057 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2057 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 51 điểm+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2057 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 93 điểm+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2057 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 63 điểm+30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2057 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2057 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973, 2033).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/2/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 19/02/2057 dương lịch là 16 tháng Giêng năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 19/2/2057 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 19/2/2057 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 19/2/2057 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.