Thứ Tư, 06/03/2058: 12 tháng 2 năm Mậu Dần
Ngày Đinh Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 6/3/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 81 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 86 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993, 2053).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/3/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 06/03/2058 dương lịch là 12 tháng 2 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, tiết Kinh trập.
Ngày 6/3/2058 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 6/3/2058 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.