Thứ Bảy, 07/12/2058: 22 tháng 10 năm Mậu Dần

Ngày Quý Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Bảy, 07/12/2058Âm lịch: 22 tháng 10 năm Mậu Dần
Ngày Quý MãoTháng Quý HợiNăm Mậu Dần Tiết Đại Tuyết (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 33/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 2017, 2029, 2041, 2053

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/12/2058 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 8 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 2017).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/12/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 07/12/2058 dương lịch là 22 tháng 10 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, tiết Đại tuyết.

Ngày 7/12/2058 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/12/2058 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/12/2058 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.