Thứ Bảy, 10/07/2066: 18 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Ngày Ất Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/7/2066 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2066 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2066 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2066 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2066 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2066 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2066 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2066 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2066 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Bính Tý
Câu Trần
Đinh Sửu
Thanh Long
Mậu Dần
Minh Đường
Kỷ Mão
Thiên Hình
Canh Thìn
Chu Tước
Tân Tỵ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Bạch Hổ
Giáp Thân
Ngọc Đường
Ất Dậu
Thiên Lao
Bính Tuất
Huyền Vũ
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 5 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Dậu (sinh 1981, 2041).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 10/07/2066 dương lịch là 18 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 10/7/2066 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2066 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 10/7/2066 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Tân Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.