Chủ nhật, 14/04/2075: 29 tháng 2 năm Ất Mùi

Ngày Ất Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

14
Chủ nhật, 14/04/2075Âm lịch: 29 tháng 2 năm Ất Mùi
Ngày Ất HợiTháng Kỷ MãoNăm Ất Mùi Tiết Thanh Minh
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 34/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Mão (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túMão Nhật KêTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 2037, 2049, 2061, 2073

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 14/4/2075 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Mão: xây dựng
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Tỵ (sinh 2001, 2061).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/4/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 14/04/2075 dương lịch là 29 tháng 2 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, tiết Thanh minh.

Ngày 14/4/2075 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2075 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 14/4/2075 xung tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Tân Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.