Thứ Ba, 30/01/2080: mùng 9 tháng Giêng năm Canh Tý
Ngày Đinh Hợi, Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/1/2080 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2080 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2080 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 30 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2080 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 42 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2080 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2080 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2080 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 10 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2080 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2080 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 2013, 2073).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/1/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 30/01/2080 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Canh Tý âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, tiết Đại hàn.
Ngày 30/1/2080 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/1/2080 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/1/2080 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.