Thứ Hai, 15/02/2083: 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Ngày Kỷ Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 15/2/2083 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2083 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2083 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2083 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2083 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2083 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2083 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2083 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2083 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Hoàng Ân: Tốt
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 15/02/2083 dương lịch là 29 tháng Chạp năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 15/2/2083 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2083 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 15/2/2083 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.