Thứ Ba, 25/11/2087: mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi

Ngày Quý Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Kiến, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

25
Thứ Ba, 25/11/2087Âm lịch: mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Ngày Quý HợiTháng Nhâm TýNăm Đinh Mùi Tiết Tiểu Tuyết
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 52/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 2049, 2061, 2073, 2085

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 25/11/2087 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 2037).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/11/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 25/11/2087 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 25/11/2087 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Kiến, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 25/11/2087 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 25/11/2087 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.