Thứ Bảy, 27/12/2087: mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi

Ngày Ất Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Bảy, 27/12/2087Âm lịch: mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Ngày Ất MùiTháng Quý SửuNăm Đinh Mùi Tiết Đông Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2045, 2057, 2069, 2081

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 27/12/2087 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Hoàng Ân: Tốt

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 2021, 2081).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/12/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 27/12/2087 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, tiết Đông chí.

Ngày 27/12/2087 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/12/2087 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 27/12/2087 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.