Thứ Sáu, 07/09/2001: 20 tháng 7 năm Tân Tỵ
Ngày Quý Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/9/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 12 điểm+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 1 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 16 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 45 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 7 âm · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1927, 1987).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 07/09/2001 dương lịch là 20 tháng 7 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 7/9/2001 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/9/2001 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.