Thứ Sáu, 07/09/2001: 20 tháng 7 năm Tân Tỵ

Ngày Quý Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Sáu, 07/09/2001Âm lịch: 20 tháng 7 năm Tân Tỵ
Ngày Quý DậuTháng Bính ThânNăm Tân Tỵ Tiết Bạch Lộ (vào tiết trong ngày)
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 55/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +4 Tú Lâu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túLâu Kim CẩuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1963, 1975, 1987, 1999

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/9/2001 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1927, 1987).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 07/09/2001 dương lịch là 20 tháng 7 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, tiết Bạch lộ.

Ngày 7/9/2001 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2001 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/9/2001 xung tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.