Thứ Bảy, 27/03/2004: mùng 7 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân
Ngày Ất Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 27/3/2004 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2004 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2004 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2004 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2004 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2004 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2004 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2004 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2004 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/3/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 27/03/2004 dương lịch là mùng 7 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, tiết Xuân phân.
Ngày 27/3/2004 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 30/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 27/3/2004 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 27/3/2004 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.