Thứ Sáu, 02/09/2005: 29 tháng 7 năm Ất Dậu
Ngày Kỷ Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 2/9/2005 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2005 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2005 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2005 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2005 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2005 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2005 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2005 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2005 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 02/09/2005 dương lịch là 29 tháng 7 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, tiết Xử thử.
Ngày 2/9/2005 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2005 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/9/2005 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.