Thứ Tư, 02/11/2005: mùng 1 tháng 10 năm Ất Dậu
Ngày Canh Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/11/2005 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 29 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2005 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 22 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2005 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 50 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2005 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 32 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2005 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 32 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2005 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2005 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 4 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2005 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 14 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2005 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 1944, 2004).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 02/11/2005 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 2/11/2005 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2005 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/11/2005 xung tuổi nào?
Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.