Thứ Hai, 04/09/2006: 12 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất
Ngày Bính Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 4/9/2006 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2006 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2006 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2006 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 27 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2006 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2006 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2006 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2006 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 55 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 7 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2006 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 04/09/2006 dương lịch là 12 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, tiết Xử thử.
Ngày 4/9/2006 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2006 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 4/9/2006 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.