Thứ Hai, 09/10/2006: 18 tháng 8 năm Bính Tuất
Ngày Tân Mùi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thu, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/10/2006 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2006 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2006 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2006 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2006 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2006 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2006 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2006 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2006 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1925, 1985).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/10/2006 dương lịch là 18 tháng 8 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, tiết Hàn lộ.
Ngày 9/10/2006 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thu, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2006 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/10/2006 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.