Chủ nhật, 06/05/2007: 20 tháng 3 năm Đinh Hợi

Ngày Canh Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Chủ nhật, 06/05/2007Âm lịch: 20 tháng 3 năm Đinh Hợi
Ngày Canh TýTháng Giáp ThìnNăm Đinh Hợi Tiết Lập Hạ (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 37/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1966, 1978, 1990, 2002

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/5/2007 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 1954).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/5/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 06/05/2007 dương lịch là 20 tháng 3 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn, tiết Lập hạ.

Ngày 6/5/2007 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2007 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 6/5/2007 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.