Chủ nhật, 08/11/2009: 22 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Ngày Đinh Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/11/2009 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2009 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2009 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2009 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2009 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2009 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2009 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2009 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2009 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/11/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 08/11/2009 dương lịch là 22 tháng 9 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 8/11/2009 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/11/2009 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 8/11/2009 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.