Thứ Bảy, 13/02/2010: 30 tháng Chạp năm Kỷ Sửu

Ngày Giáp Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

13
Thứ Bảy, 13/02/2010Âm lịch: 30 tháng Chạp năm Kỷ Sửu
Ngày Giáp NgọTháng Đinh SửuNăm Kỷ Sửu Tiết Lập Xuân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 52/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Vị (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túVị Thổ TrĩTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1972, 1984, 1996, 2008

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 13/2/2010 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Vị: đi thuyền
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tý (sinh 1960).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/2/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 13/02/2010 dương lịch là 30 tháng Chạp năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 13/2/2010 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2010 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 13/2/2010 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Canh Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.