Thứ Hai, 31/05/2010: 18 tháng 4 năm Canh Dần
Ngày Tân Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 31/5/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1935, 1995).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/5/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 31/05/2010 dương lịch là 18 tháng 4 năm Canh Dần âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 31/5/2010 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 18/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/5/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 31/5/2010 xung tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.