Thứ Ba, 08/06/2010: 26 tháng 4 năm Canh Dần
Ngày Kỷ Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/6/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/6/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 08/06/2010 dương lịch là 26 tháng 4 năm Canh Dần âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 8/6/2010 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/6/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 8/6/2010 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.