Thứ Sáu, 09/07/2010: 28 tháng 5 năm Canh Dần
Ngày Canh Thân, Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/7/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 5 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/7/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 09/07/2010 dương lịch là 28 tháng 5 năm Canh Dần âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 9/7/2010 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Trừ, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 9/7/2010 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.