Thứ Hai, 11/07/2011: 11 tháng 6 năm Tân Mão
Ngày Đinh Mão, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thành, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 11/7/2011 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 90 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +18 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2011 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2011 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 58 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2011 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 67 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2011 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 85 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2011 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 58 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2011 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2011 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2011 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 8 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1933, 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 11/07/2011 dương lịch là 11 tháng 6 năm Tân Mão âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 11/7/2011 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Thành, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2011 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/7/2011 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.