Thứ Sáu, 02/09/2011: mùng 5 tháng 8 năm Tân Mão

Ngày Canh Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Sáu, 02/09/2011Âm lịch: mùng 5 tháng 8 năm Tân Mão
Ngày Canh ThânTháng Đinh DậuNăm Tân Mão Tiết Xử Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 35/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1974, 1986, 1998, 2010

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/9/2011 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 02/09/2011 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Tân Mão âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, tiết Xử thử.

Ngày 2/9/2011 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2011 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 2/9/2011 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.