Thứ Năm, 09/08/2012: 22 tháng 6 năm Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Dần, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Năm, 09/08/2012Âm lịch: 22 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Ngày Nhâm DầnTháng Đinh MùiNăm Nhâm Thìn Tiết Lập Thu
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 1968, 1980, 1992, 2004

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 9/8/2012 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2012 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2012 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2012 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2012 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2012 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2012 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2012 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
    +30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 6 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2012 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/8/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 09/08/2012 dương lịch là 22 tháng 6 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, tiết Lập thu.

Ngày 9/8/2012 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2012 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 9/8/2012 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.