Thứ Ba, 05/02/2013: 25 tháng Chạp năm Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Dần, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Kiến, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

5
Thứ Ba, 05/02/2013Âm lịch: 25 tháng Chạp năm Nhâm Thìn
Ngày Nhâm DầnTháng Quý SửuNăm Nhâm Thìn Tiết Lập Xuân
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +4 Tú Thất (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túThất Hoả TrưTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 1968, 1980, 1992, 2004

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 5/2/2013 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Thất: không kỵ việc gì
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/2/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 05/02/2013 dương lịch là 25 tháng Chạp năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 5/2/2013 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Kiến, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.

Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2013 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 5/2/2013 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.