Thứ Bảy, 25/01/2014: 25 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Ngày Bính Thân, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 25/1/2014 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 7 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2014 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 30 điểm+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2014 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2014 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2014 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 14 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2014 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2014 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2014 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 54 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 12 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2014 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/1/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 25/01/2014 dương lịch là 25 tháng Chạp năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 25/1/2014 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/1/2014 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 25/1/2014 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.