Chủ nhật, 28/09/2014: mùng 5 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Ngày Nhâm Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 28/9/2014 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2014 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2014 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2014 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2014 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2014 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2014 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2014 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 9 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2014 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/9/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 28/09/2014 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, tiết Thu phân.
Ngày 28/9/2014 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2014 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 28/9/2014 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.