Thứ Bảy, 01/09/2018: 22 tháng 7 năm Mậu Tuất

Ngày Bính Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

1
Thứ Bảy, 01/09/2018Âm lịch: 22 tháng 7 năm Mậu Tuất
Ngày Bính ThânTháng Canh ThânNăm Mậu Tuất Tiết Xử Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 32/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -4 Tú Đê (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túĐê Thổ LạcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1974, 1986, 1998, 2010

Ngày 1/9/2018 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Đê: không có việc hợp
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 01/09/2018 dương lịch là 22 tháng 7 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, tiết Xử thử.

Ngày 1/9/2018 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 1/9/2018 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 1/9/2018 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.