Thứ Bảy, 18/07/2020: 28 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày Nhâm Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 18/7/2020 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2020 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2020 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 46 điểm+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2020 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2020 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2020 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2020 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2020 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2020 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 18/07/2020 dương lịch là 28 tháng 5 năm Canh Tý âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 18/7/2020 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2020 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 18/7/2020 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.