Thứ Năm, 19/05/2022: 19 tháng 4 năm Nhâm Dần

Ngày Nhâm Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

19
Thứ Năm, 19/05/2022Âm lịch: 19 tháng 4 năm Nhâm Dần
Ngày Nhâm ThânTháng Ất TỵNăm Nhâm Dần Tiết Lập Hạ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 40/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Ngày 19/5/2022 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/5/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 19/05/2022 dương lịch là 19 tháng 4 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, tiết Lập hạ.

Ngày 19/5/2022 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/5/2022 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 19/5/2022 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.