Thứ Ba, 09/04/2024: mùng 1 tháng 3 năm Giáp Thìn

Ngày Quý Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Ba, 09/04/2024Âm lịch: mùng 1 tháng 3 năm Giáp Thìn
Ngày Quý MãoTháng Mậu ThìnNăm Giáp Thìn Tiết Thanh Minh
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 34/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1981, 1993, 2005, 2017

Ngày 9/4/2024 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 1 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1957, 2017).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/4/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 09/04/2024 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, tiết Thanh minh.

Ngày 9/4/2024 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2024 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 9/4/2024 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.