Thứ Tư, 15/01/2025: 16 tháng Chạp năm Giáp Thìn

Ngày Giáp Thân, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Thứ Tư, 15/01/2025Âm lịch: 16 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Ngày Giáp ThânTháng Đinh SửuNăm Giáp Thìn Tiết Tiểu Hàn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 63/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Cơ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túCơ Thuỷ BáoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1986, 1998, 2010, 2022

Ngày 15/1/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 8 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Dần (sinh 1950, 2010).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/1/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 15/01/2025 dương lịch là 16 tháng Chạp năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, tiết Tiểu hàn.

Ngày 15/1/2025 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; an táng, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 15/1/2025 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Canh Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.