Thứ Bảy, 15/02/2025: 18 tháng Giêng năm Ất Tỵ

Ngày Ất Mão, Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Thứ Bảy, 15/02/2025Âm lịch: 18 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Ngày Ất MãoTháng Mậu DầnNăm Ất Tỵ Tiết Lập Xuân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 37/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1981, 1993, 2005, 2017

Ngày 15/2/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo

Nên tránh

  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 1 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Dậu (sinh 1981).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/2/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 15/02/2025 dương lịch là 18 tháng Giêng năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, tiết Lập xuân.

Ngày 15/2/2025 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 15/2/2025 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Tân Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.