Thứ Năm, 01/05/2025: mùng 4 tháng 4 năm Ất Tỵ

Ngày Canh Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

1
Thứ Năm, 01/05/2025Âm lịch: mùng 4 tháng 4 năm Ất Tỵ
Ngày Canh NgọTháng Tân TỵNăm Ất Tỵ Tiết Cốc Vũ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 70/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1984, 1996, 2008, 2020

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 1/5/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1984).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/5/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 01/05/2025 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ, tiết Cốc vũ.

Ngày 1/5/2025 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 1/5/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 1/5/2025 xung tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.