Thứ Tư, 16/07/2025: 22 tháng 6 năm Ất Tỵ

Ngày Bính Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

16
Thứ Tư, 16/07/2025Âm lịch: 22 tháng 6 năm Ất Tỵ
Ngày Bính TuấtTháng Quý MùiNăm Ất Tỵ Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 47/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1988, 2000, 2012, 2024

Ngày 16/7/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học

Nên tránh

  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952, 2012).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/7/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 16/07/2025 dương lịch là 22 tháng 6 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, tiết Tiểu thử.

Ngày 16/7/2025 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 16/7/2025 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.