Thứ Bảy, 25/10/2025: mùng 5 tháng 9 năm Ất Tỵ

Ngày Đinh Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

25
Thứ Bảy, 25/10/2025Âm lịch: mùng 5 tháng 9 năm Ất Tỵ
Ngày Đinh MãoTháng Bính TuấtNăm Ất Tỵ Tiết Sương Giáng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 27/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1981, 1993, 2005, 2017

Ngày 25/10/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 2 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/10/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 25/10/2025 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, tiết Sương giáng.

Ngày 25/10/2025 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 27/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 25/10/2025 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.