Thứ Sáu, 14/11/2025: 25 tháng 9 năm Ất Tỵ

Ngày Đinh Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

14
Thứ Sáu, 14/11/2025Âm lịch: 25 tháng 9 năm Ất Tỵ
Ngày Đinh HợiTháng Bính TuấtNăm Ất Tỵ Tiết Lập Đông
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -4 Tú Cang (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túCang Kim LongTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1989, 2001, 2013, 2025

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 14/11/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Cang: cắt may
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Thành Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953, 2013).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 14/11/2025 dương lịch là 25 tháng 9 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, tiết Lập đông.

Ngày 14/11/2025 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 14/11/2025 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.