Thứ Sáu, 10/07/2026: 26 tháng 5 năm Bính Ngọ
Ngày Ất Dậu, Minh Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/7/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 73 điểm+30 Ngày Ất Dậu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 46 điểm+30 Ngày Ất Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 57 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Bính Tý
Câu Trần
Đinh Sửu
Thanh Long
Mậu Dần
Minh Đường
Kỷ Mão
Thiên Hình
Canh Thìn
Chu Tước
Tân Tỵ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Bạch Hổ
Giáp Thân
Ngọc Đường
Ất Dậu
Thiên Lao
Bính Tuất
Huyền Vũ
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân: Tốt
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 8 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoàng Ân Tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mão (sinh 1951, 2011).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 10/07/2026 dương lịch là 26 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 10/7/2026 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 10/7/2026 xung tuổi nào?
Ngày Ất Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Tân Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.