Thứ Hai, 17/07/2028: 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân

Ngày Quý Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

17
Thứ Hai, 17/07/2028Âm lịch: 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân
Ngày Quý MãoTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân Tiết Tiểu Thử
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 71/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Trương (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túTrương Nguyệt LộcTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1981, 1993, 2005, 2017

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 17/7/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1957, 2017).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/7/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 17/07/2028 dương lịch là 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 17/7/2028 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 17/7/2028 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.