🏗️ Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 7 năm 2028
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 20 ngày đạt, 11 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 5 nhuận năm Mậu Thân (Mậu Ngọ); tháng 6 năm Mậu Thân (Kỷ Mùi).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
20 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Năm 13/07/202862 điểmÂm 21 tháng 5 (nhuận) · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Định · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 62 điểm
- +30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Tỉnh — sách ghi nên: xây cất, nhậm chức, nhập học (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 29/07/202845 điểmÂm mùng 8 tháng 6 · ngày Ất Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thành · tú Nữ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 45 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 25/07/202841 điểmÂm mùng 4 tháng 6 · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 41 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 12/07/202836 điểmÂm 20 tháng 5 (nhuận) · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +30 Ngày Mậu Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bình không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Sâm — sách ghi nên: xây cất, trổ cửa, nhập học (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 08/07/202834 điểmÂm 16 tháng 5 (nhuận) · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bế · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 34 điểm
- +30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -8 Sao Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ. (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Vị — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 31/07/202832 điểmÂm mùng 10 tháng 6 · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 32 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Sinh Khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -8 Tú Nguy — sách ghi kiêng: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 17/07/202831 điểmÂm 25 tháng 5 (nhuận) · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Trương · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 31 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà (sao ngày)
- -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc (sao ngày)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Trương — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 22/07/202817 điểmÂm mùng 1 tháng 6 · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · tú Đê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 17 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- -8 Tú Đê — sách ghi kiêng: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ) (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 01/07/202816 điểmÂm mùng 9 tháng 5 (nhuận) · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 16 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- Thứ Sáu 07/07/202815 điểmÂm 15 tháng 5 (nhuận) · ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Khai · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 15 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- +6 Tú Lâu — sách ghi nên: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 04/07/202814 điểmÂm 12 tháng 5 (nhuận) · ngày Canh Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · tú Thất · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 14 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 18/07/202812 điểmÂm 26 tháng 5 (nhuận) · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Thu · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 12 điểm
- +30 Ngày Giáp Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Dực — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, xây cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 11/07/202810 điểmÂm 19 tháng 5 (nhuận) · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Chủy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 10 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- Thứ Năm 20/07/20284 điểmÂm 28 tháng 5 (nhuận) · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bế · tú Giác · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 4 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Giác — sách ghi nên: tạo tác, cưới hỏi, thi cử (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 23/07/20283 điểmÂm mùng 2 tháng 6 · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 03/07/20280 điểmÂm 11 tháng 5 (nhuận) · ngày Kỷ Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -8 Tú Nguy — sách ghi kiêng: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 16/07/20280 điểmÂm 24 tháng 5 (nhuận) · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- Chủ nhật 30/07/20280 điểmÂm mùng 9 tháng 6 · ngày Bính Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · tú Hư · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -8 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 21/07/20280 điểmÂm 29 tháng 5 (nhuận) · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- -8 Tú Cang — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 09/07/20280 điểmÂm 17 tháng 5 (nhuận) · ngày Ất Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · tú Mão · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Mão — sách ghi nên: xây dựng (nhị thập bát tú)
- -25 Ngày Ất Mùi — sách ghi "đại kỵ động thổ" (Ngọc Hạp bản Việt)
11 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
2/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử5/7 · Tam Nương6/7 · Nguyệt Kỵ10/7 · Sát Chủ, Tam Nương14/7 · Tam Nương, Thọ Tử15/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ19/7 · Tam Nương24/7 · Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương26/7 · Nguyệt Kỵ27/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá)28/7 · Tam Nương
Cùng tháng 7/2028, việc khác
💍 Cưới hỏi🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày động thổ, nên trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai; kỵ trực Kiến, Phá, Bình, Thu; đại kỵ Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2028 có ngày nào tốt cho động thổ, làm nhà?
Máy lọc được 20 ngày: 13/7/2028 (62 điểm), 29/7/2028 (45 điểm), 25/7/2028 (41 điểm), 12/7/2028 (36 điểm), 8/7/2028 (34 điểm), 31/7/2028 (32 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 11 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.