Thứ Năm, 05/10/2028: 17 tháng 8 năm Mậu Thân
Ngày Quý Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 5/10/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Đủ 8 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 05/10/2028 dương lịch là 17 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 5/10/2028 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/10/2028 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.