Thứ Năm, 19/10/2028: mùng 2 tháng 9 năm Mậu Thân
Ngày Đinh Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 19/10/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 47 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 31 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 15 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 25 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 21 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 1943, 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 19/10/2028 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 19/10/2028 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/10/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 19/10/2028 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.