Thứ Sáu, 09/02/2029: 26 tháng Chạp năm Mậu Thân

Ngày Canh Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Sáu, 09/02/2029Âm lịch: 26 tháng Chạp năm Mậu Thân
Ngày Canh NgọTháng Ất SửuNăm Mậu Thân Tiết Lập Xuân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 50/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Ngưu (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túNgưu Kim NgưuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1984, 1996, 2008, 2020

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 9/2/2029 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Đủ 5 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1984).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/2/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 09/02/2029 dương lịch là 26 tháng Chạp năm Mậu Thân âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 9/2/2029 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 50/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 9/2/2029 xung tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.