Thứ Tư, 02/02/2033: mùng 3 tháng Giêng năm Quý Sửu
Ngày Giáp Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/2/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Thân thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Dần (sinh 1950, 2010).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/2/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 02/02/2033 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Quý Sửu âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, tiết Đại hàn.
Ngày 2/2/2033 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/2/2033 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Canh Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.