Chủ nhật, 06/02/2033: mùng 7 tháng Giêng năm Quý Sửu
Ngày Mậu Tý, Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 6/2/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Mậu Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Mậu Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 06/02/2033 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, tiết Lập xuân.
Ngày 6/2/2033 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 56/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 6/2/2033 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung tuổi Ngọ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.