Thứ Năm, 10/03/2033: mùng 10 tháng 2 năm Quý Sửu
Ngày Canh Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Chấp, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 10/3/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 27 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 34 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 44 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 24 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 2 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/3/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 10/03/2033 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, tiết Kinh trập.
Ngày 10/3/2033 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Chấp, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 10/3/2033 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.