Thứ Năm, 13/04/2034: 25 tháng 2 năm Giáp Dần
Ngày Kỷ Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 13/4/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 22 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 39 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/4/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 13/04/2034 dương lịch là 25 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 13/4/2034 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 13/4/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 13/4/2034 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.